làm tôi

Học thuật
Thân thiện
làm tôi

Một người đàn ông làm tôi trong một gia đình giàu có.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm chân tay, làm người phục vụ cho người khác: Hành động tự đặt mình vào vị trí thấp kém, phải phục tùng phục vụ một người khác.
    • (Nghĩa cổ, ít dùng) Trở thành thần dân, bề tôi: Tự nguyện hoặc bị buộc phải thần phục, phụ thuộc vào một chủ thể quyền lực cao hơn (như một vị vua, chúa).
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • món nợ lớn, ông ấy đã phải làm tôi cho chủ nợ trong nhiều năm. (Hành động phục vụ để trả nợ)
    • Trong lịch sử, nhiều bộ tộc nhỏ đã phải làm tôi cho các triều đại hùng mạnh. (Hành động thần phục, quy phục)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm tôi mọi": Nhấn mạnh sự phục dịch hoàn toàn, ở vị trí thấp kém nhất, gần như nô lệ.
    • Bị khuất phục, hắn buộc phải làm tôi mọi cho kẻ chiến thắng.
  • "chí nguyện làm tôi": (Cách nói trang trọng, cổ) Tự nguyện phụng sự, hiến dâng.
    • Vị tướng tài ấy chí nguyện làm tôi cho một minh chúa.
Biến thể từ gần giống
  • Bề tôi (danh từ): Người phục vụ dưới quyền, thần dân (thường dùng trong ngữ cảnh lịch sử, cung đình).
  • Tôi tớ (danh từ): Người làm công, người hầu. Nhấn mạnh hơn về quan hệ chủ - tớ.
  • Nô bộc (danh từ): Kẻ nô lệ, người hầu. Mang sắc thái nặng nề hơn về sự lệ thuộc.
Từ đồng nghĩa
  • Phục dịch: Làm công việc hầu hạ, phục vụ.
  • Thần phục: Quy phục, chịu sự cai trị của người khác (thường dùng cho mối quan hệ giữa các lãnh thổ, bộ tộc).
  • Quy thuận: Vâng theo, thuận phục.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đầu làm tôi: Đến xin được phục vụ, xin làm bề tôi.
    • Sau thất bại, viên tướng ấy đã đầu làm tôi cho đối phương.
Thành ngữ liên quan
  • "Làm tôi trăm họ": (Cách nói cổ, trang trọng) Phục vụ nhân dân, làm công bộc của dân. Thường dùng để chỉ bổn phận của người lãnh đạo.
    • Vị quan thanh liêm ấy luôn xác định mình phải làm tôi trăm họ.
làm tôi

Một người đàn ông làm tôi trong một gia đình giàu có.

  1. Làm chân tay người khác.